thị · thần

shì (shi4)

Bộ thủ số 113 · 5 nét (113 部首 · 5 113 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽰ (thị) — nghĩa: thần, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình ảnh một bàn thờ hoặc nơi thờ cúng trong triện thư và giáp cốt văn. Nó biểu diễn một cái bàn được để dâng cúng cho các vị thần, từ đó có ý nghĩa là "thần" hoặc "linh thiêng".

Mẹo nhớ: Một cái bàn thờ có nét dọc phía trên—nơi ta bày tỏ lòng kính thần linh.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

39 chữ
  • piàophiếu

    phiếu; vé; chứng khoán

    HSK 1

    11 nét

  • tế

    cúng tế; tế lễ

    HSK 7

    11 nét

  • huòhoạ

    tai hoạ lớn; đại hoạ

    11 nét

  • vui vẻ; hạnh phúc

    11 nét

  • jīntẩm

    ác lực; quỷ quái

    11 nét

  • dǎođảo

    cầu nguyện; cầu xin

    11 nét

  • kỳ

    không tiện; bất tiện (để làm gì)

    12 nét

  • cố

    tai họa; thảm họa

    12 nét

  • guànquán

    bản chưa cắt bỏ; bản đầy đủ không lược bỏ

    12 nét

  • lộc

    cát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành

    12 nét

  • dǎođảo

    cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện

    12 nét

  • chánthiền

    (bóng, khẩu) bản thân; chính chủ; người thật việc thật

    12 nét

  • chǔ

    dạng sai của chữ Chử (họ)

    12 nét

  • phúc

    cát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành

    HSK 3

    13 nét

  • jìncấm

    cấm; không được phép

    13 nét

  • đề

    tốt lành; an khang

    13 nét

  • bǐngbẩm

    Đông Phi

    13 nét

  • hễ

    lễ tẩy uế (cử hành nửa năm một lần)

    13 nét

  • yīnyên

    lễ tế; vật tế lễ

    13 nét

  • zhēntrinh

    tiền lì xì; điềm lành; thuận lợi

    13 nét

  • y

    xuất sắc; tuyệt vời

    13 nét

  • méimôi

    cầu tài tử; tế lễ cầu con

    13 nét

  • đế

    tế tổ hoàng đế; lễ tế tổ đại

    13 nét

  • zhuóchước

    địa danh; tên địa phương

    14 nét

  • zhēnchân

    nhận phúc lộc một cách thành tâm

    14 nét

  • thần ngũ cốc; kê (cây lương thực cổ)

    14 nét

  • tước bỏ; xáo fê

    14 nét

  • cầu phúc; lễ tế (ra quân) (văn)

    14 nét

  • họ Tà

    14 nét

  • điềm lành; tốt lành

    15 nét

  • Xuān

    họ Tuyên

    15 nét

  • tǎnđạm

    tế lễ kết thúc tang tưởng

    16 nét

  • hỷ

    vui vẻ; hỷ lạc

    16 nét

  • ky

    điềm; điềm báo

    16 nét

  • lễ

    lễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật

    HSK 5

    17 nét

  • ngự

    (từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự

    17 nét

  • nỉ

    bàn thờ; linh vị

    18 nét

  • rángnhương

    trừ tà; cầu phúc

    21 nét

  • yuèdược

    tế xuân; lễ tế mùa xuân

    21 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.