huyệt · hang, huyệt

xué (xue2)

Bộ thủ số 116 · 5 nét (116 部首 · 5 116 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽳ (huyệt) — nghĩa: hang, huyệt, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ hình tượng một khoảng trống hay lỗ hổng, biểu diễn một hang động hoặc hang đào. Dạng ban đầu từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô phỏng cấu trúc của một hang động tự nhiên.

Mẹo nhớ: Hình như một khoảng sâu thẳng đứng với mái che phía trên — chính là hình ảnh của một hang động.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

19 chữ
  • qióngcùng

    sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo

    HSK 4

    7 nét

  • jiūcứu

    rốt cuộc; đến cùng; (dùng trong câu hỏi) rốt cuộc là; đáy cùng

    7 nét

  • kōngkhông

    trống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời

    HSK 3

    8 nét

  • tịch

    mộ; phần mộ

    8 nét

  • qióngkhung

    hình vòm; dạng vòm

    8 nét

  • 穿chuānxuyên

    đeo; mang; đem theo

    HSK 1

    9 nét

  • đột

    cuộn sóng; khuấy động; xáo động

    9 nét

  • zhūntruân

    chôn cất; an táng

    9 nét

  • láo

    vững chắc; chắc chắn; chuồng (gia súc)

    9 nét

  • qièthiết

    trộm; ăn cắp

    9 nét

  • biǎnbiếm

    chôn quan; an táng

    9 nét

  • zhǎitrách

    hẹp; (trong thơ) thanh trắc

    HSK 7

    10 nét

  • yǎoyểu

    ánh sáng mùa xuân; cảnh sắc mùa xuân

    10 nét

  • yǎoyểu

    phương pháp tra chữ (Hán)

    10 nét

  • oa

    hốc lõm; đất thấp ngập nước

    10 nét

  • zhútruật

    sâu lỗ; hang động

    10 nét

  • jiàogiáo

    tầng hầm; hầm

    10 nét

  • qiàokhiếu

    lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương

    10 nét

  • diàođiếu

    (văn) xa xôi; hẻo lánh

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.