huyệt · hang, huyệt
xué (xue2)
Bộ thủ số 116 · 5 nét (第 116 部首 · 5 画 dì 116 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽳ (huyệt) — nghĩa: hang, huyệt, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ hình tượng một khoảng trống hay lỗ hổng, biểu diễn một hang động hoặc hang đào. Dạng ban đầu từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô phỏng cấu trúc của một hang động tự nhiên.
Mẹo nhớ: Hình như một khoảng sâu thẳng đứng với mái che phía trên — chính là hình ảnh của một hang động.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
31 chữgây trở ngại; cản trở; phá đám
11 nét
chim chích liễu (chi Phylloscopus)
HSK 711 nét
tối tăm; u minh; (chỉ) cõi âm
11 nét
yên tĩnh; thanh vắng
11 nét
tổ; ổ; sào huyệt
HSK 712 nét
cửa sổ; cửa kính
12 nét
chạy trốn; bỏ trốn
HSK 712 nét
tầng hầm; hầm
12 nét
khốn khổ; hoạn nạn; bị vây hãm
12 nét
nhìn trộm; lén nhìn
13 nét
hang; hầm; hố
13 nét
(văn học) lỗ; khe hở
13 nét
hố; lỗ hổng; chỗ lõm
13 nét
tổ; ổ; sào huyệt
13 nét
kiểm tra giường ngủ (trong doanh trại hoặc ký túc xá)
13 nét
tầng hầm; hầm
14 nét
chỗ trũng; vũng nước; lõm
14 nét
khe tường; lỗ tường
14 nét
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
14 nét
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
HSK 415 nét
không tốt; xấu; bất thiện
15 nét
lấp đầy; tấp
15 nét
(văn) xa xôi; hẻo lánh
16 nét
kiểm tra giường ngủ (trong doanh trại hoặc ký túc xá)
16 nét
hốc; lỗ hổng; hõm
16 nét
khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
17 nét
đào hố; khoét hang
17 nét
- 竃zào
bếp lò; bếp nấu
17 nét
lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
18 nét
bếp lò; bếp nấu
21 nét
trộm; ăn cắp
22 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.