ngôn · lời nói

yán (yan2)

Bộ thủ số 149 · 7 nét (149 部首 · 7 149 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾔ (ngôn) — nghĩa: lời nói, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của ngôn ngữ, thể hiện miệng (nét dọc giữa) phát ra những tiếng nói (các nét bên cạnh). Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả hành động nói chuyện và truyền đạt ý kiến.

Mẹo nhớ: Nhớ miệng phát ra những dòng chữ, đó là bộ thủ lời nói với hình dáng ba nét thẳng đứng cộng thêm những nét nghiêng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

175 chữ
  • lời lẽ thiên lệch; không công bằng

    12 nét

  • xiònghuýnh

    (văn) do thám; dò xét

    12 nét

  • truất

    cong vênh; biến dạng (cong)

    12 nét

  • rủa

    lời chửi rủa; từ ngữ thô tục

    12 nét

  • 𬣞zhǔ

    sự thông tuệ; trí tuệ

    12 nét

  • zhétriệp

    sợ hãi; kinh sợ

    12 nét

  • yǒngvịnh

    ngâm vịnh; ca ngợi (bằng thơ)

    12 nét

  • kế hoạch; dự định; lên kế hoạch

    12 nét

  • dǎngđảng

    thành thật; trung thực

    12 nét

  • tắc

    bình thản; điềm tĩnh; tự tại

    12 nét

  • yáodao

    bài hát dân gian; lời đồn; tin đồn

    12 nét

  • bàngbáng

    ở chê bai; nói xấu; sao nhục

    12 nét

  • shìthuỵ

    tên hiệu truy phong sau khi mất; thụy hiệu

    12 nét

  • mịch

    (văn) yên tĩnh; thanh bình; tĩnh lặng

    12 nét

  • gāicai

    nên; phải; đáng

    HSK 2

    13 nét

  • huàthoại

    lời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)

    HSK 1

    13 nét

  • shìthí

    thi; kiểm tra; khảo sát

    HSK 1

    13 nét

  • shīthi

    thơ; bài thơ

    HSK 4

    13 nét

  • zhānchiêm

    (văn) lắm lời; dài dòng

    13 nét

  • kuākhoa

    âm dùng để phiên âm (trong hóa học và dược học)

    HSK 7

    13 nét

  • guǐquỷ

    quỷ quyệt; xảo trá; (yếu tố ghép) gian manh

    13 nét

  • jǐncẩn

    cẩn thận; thận trọng

    13 nét

  • chà

    ngạc nhiên; sửng sốt

    13 nét

  • chéngthành

    thành thật; chân thành; thành tín

    13 nét

  • chế nhạo; chê bai; mỉa mai

    13 nét

  • hủ

    tự thú; lời thú nhận; tự bạch

    13 nét

  • xúntuân

    thẩm vấn; hỏi cung

    13 nét

  • nghệ

    đến (thăm bề trên); yết kiến (văn)

    13 nét

  • gòucấu

    xấu hổ; nhục nhã; ô nhục

    13 nét

  • quánthuyên

    giải thích; giải

    13 nét

  • jiécật

    tra vấn; thẩm vấn (từ tố)

    13 nét

  • xiángtường

    tường tận; chi tiết; tỉ mỉ

    13 nét

  • shēnsân

    thông báo; trình bày (văn)

    13 nét

  • câu đố; điều bí ẩn

    13 nét

  • huīkhôi

    hài hước; dí dỏm

    13 nét

  • guàquái

    lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

    13 nét

  • lěiluỵ

    bài văn tế; điếu văn

    13 nét

  • zhūtru

    tru diệt; xử tử (kẻ phạm tội)

    13 nét

  • kuāngcuống

    lừa dối; đánh lừa

    13 nét

  • dự

    khen ngợi; biểu dương

    13 nét

  • téngđằng

    chép lại; sao chép

    13 nét

  • dànđản

    ra đời; sự ra đời; đản sinh

    13 nét

  • zhèngtránh

    khuyên răn; quy tắc

    13 nét

  • mànmạn

    chế nhạo; chê bai; mỉa mai

    13 nét

  • zhétrích

    bị biếm chức; bị đày đi xa

    13 nét

  • jiǎntiễn

    nông cạn; cạn cợt

    13 nét

  • miùmậu

    sai lầm; sai trái; vô lý (tiếp tố)

    13 nét

  • shuōthuyết

    nói; nói chuyện; thuyết (về)

    HSK 1

    14 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.