- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây thừng (một lần bị hại, mãi mãi còn e dè) [thành ngữ]
Một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng.
Một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây thừng (một lần hoạn nạn, lâu dài e dè) [thành ngữ]
Một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng.
Một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây thừng (một lần bị hại, mãi mãi còn e dè) [thành ngữ]
Một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng.
Một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây thừng (một lần hoạn nạn, lâu dài e dè) [thành ngữ]
Một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây giếng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
Một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây thừng (một lần bị hại, mãi mãi còn e dè) [thành ngữ]
Một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây thừng (một lần bị hại, mãi mãi còn e dè) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.