- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chỉ số tổng hợp Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE Composite Index)
Chỉ số tổng hợp Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE Composite Index)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chỉ số tổng hợp Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE Composite Index)
Chỉ số tổng hợp Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải (SSE Composite Index)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.