- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
nói thẳng điều khó nghe trước; xấu đẹp gì cũng nói thẳng ngay từ đầu
Nói trước những điều khó nghe, tôi sẽ không giúp bạn đâu.
nói thẳng điều khó nghe trước; xấu đẹp gì cũng nói thẳng ngay từ đầu
Nói trước những điều khó nghe, tôi sẽ không giúp bạn đâu.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
nói thẳng điều khó nghe trước; xấu đẹp gì cũng nói thẳng ngay từ đầu
nói thẳng điều khó nghe trước; xấu đẹp gì cũng nói thẳng ngay từ đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.