- 土thổ(đất)
- 真chân(thật, chân thực)
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
phẫn nộ trước bất công dâng đầy lòng [thành ngữ]
Anh ấy phẫn nộ lên án hành vi này.
phẫn nộ trước bất công dâng đầy lòng [thành ngữ]
Anh ấy phẫn nộ lên án hành vi này.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
phẫn nộ trước bất công dâng đầy lòng [thành ngữ]
phẫn nộ trước bất công dâng đầy lòng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.