- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
loại như vậy; và những thứ tương tự; v.v.
中等等;同类的东西děngděng;tóngléi de dōngxi
Tôi thích trái cây, rau củ và những thứ tương tự.
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
loại như vậy; và những thứ tương tự
loại như vậy; và những thứ tương tự; v.v.
中等等;同类的东西děngděng;tóngléi de dōngxi
Tôi thích trái cây, rau củ và những thứ tương tự.
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
loại như vậy; và những thứ tương tự
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
loại như vậy; và những thứ tương tự; v.v.
loại như vậy; và những thứ tương tự; v.v.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中表示同类的其他事物biǎoshì tóngléi de qítā shìwù
Tôi thích ăn hoa quả và những thứ tương tự.
中表示同类的其他事物biǎoshì tóngléi de qítā shìwù
Tôi thích ăn hoa quả và những thứ tương tự.