- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Kỳ Ô Lạp Đặc Tiền, thành phố Bayan Nur, Nội Mông Cổ
Urat Front Banner là một nơi đẹp.
Kỳ Ô Lạp Đặc Tiền, thành phố Bayan Nur, Nội Mông Cổ
Urat Front Banner là một nơi đẹp.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Kỳ Ô Lạp Đặc Tiền, thành phố Bayan Nur, Nội Mông Cổ
Kỳ Ô Lạp Đặc Tiền, thành phố Bayan Nur, Nội Mông Cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.