- 弟đệ(em trai; gợi âm 'đế/thế')
- 刂đao(dao (bộ đao))
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
chỉ có một phía nhiệt tình (người kia thờ ơ) [thành ngữ]
chỉ có một phía nhiệt tình (bên kia thờ ơ) [thành ngữ]
Chỉ có một bên nhiệt tình, anh ấy một mình cố gắng.
một phía nhiệt tình, phía kia thờ ơ [thành ngữ]
Chỉ có một bên nhiệt tình thôi, anh ấy căn bản không thích bạn.
chỉ có một phía nhiệt tình (người kia thờ ơ) [thành ngữ]
chỉ có một phía nhiệt tình (bên kia thờ ơ) [thành ngữ]
Chỉ có một bên nhiệt tình, anh ấy một mình cố gắng.
một phía nhiệt tình, phía kia thờ ơ [thành ngữ]
Chỉ có một bên nhiệt tình thôi, anh ấy căn bản không thích bạn.
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
chỉ có một phía nhiệt tình (người kia thờ ơ) [thành ngữ]
chỉ có một phía nhiệt tình (người kia thờ ơ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
một phía nhiệt tình, phía kia thờ ơ (ví như gánh hàng của thợ cạo dạo xưa: một đầu nóng, một đầu lạnh) [thành ngữ]
một phía nhiệt tình, phía kia thờ ơ (ví như gánh hàng của thợ cạo dạo xưa: một đầu nóng, một đầu lạnh) [thành ngữ]