- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
thập nhị bình quân luật; hệ thống âm nhạc chia đều quãng tám thành 12 nửa cung
Hệ thống 12 cung bình quân là nền tảng của âm nhạc phương Tây.
thập nhị bình quân luật; hệ thống âm nhạc chia đều quãng tám thành 12 nửa cung
Hệ thống 12 cung bình quân là nền tảng của âm nhạc phương Tây.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
thập nhị bình quân luật; hệ thống âm nhạc chia đều quãng tám thành 12 nửa cung
thập nhị bình quân luật; hệ thống âm nhạc chia đều quãng tám thành 12 nửa cung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.