- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
khúm núm; khom lưng uốn gối [thành ngữ]
Anh ta luôn khúm núm nịnh bợ ông chủ.
khúm núm, luồn cúi; hạ mình khuất phục [thành ngữ]
Anh ấy không bao giờ khúm núm.
khúm núm; khom lưng uốn gối [thành ngữ]
Anh ta luôn khúm núm nịnh bợ ông chủ.
khúm núm, luồn cúi; hạ mình khuất phục [thành ngữ]
Anh ấy không bao giờ khúm núm.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
khúm núm; khom lưng uốn gối [thành ngữ]
khúm núm; khom lưng uốn gối [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.