- 門môn(cửa)
- 耳nhĩ(tai)
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
uyên bác, nhớ nhiều [thành ngữ]
Anh ấy uyên bác và có kiến thức sâu rộng.
học rộng nhớ nhiều; bác học đa văn [thành ngữ]
Anh ấy uyên bác và có kiến thức sâu rộng.
uyên bác, nhớ nhiều [thành ngữ]
Anh ấy uyên bác và có kiến thức sâu rộng.
học rộng nhớ nhiều; bác học đa văn [thành ngữ]
Anh ấy uyên bác và có kiến thức sâu rộng.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
uyên bác, nhớ nhiều [thành ngữ]
uyên bác, nhớ nhiều [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.