- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
phần tử phản động
Phần tử phản động là kẻ thù của xã hội.
phần tử phản động
Phần tử phản động là kẻ thù của xã hội.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
phần tử phản động
phần tử phản động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.