- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
chống chiến tranh sinh học; phòng thủ sinh học
Phòng chống chiến tranh sinh học là một phương tiện quan trọng để bảo vệ loài người.
chống chiến tranh sinh học; phòng thủ sinh học
Phòng chống chiến tranh sinh học là một phương tiện quan trọng để bảo vệ loài người.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
chống chiến tranh sinh học; phòng thủ sinh học
chống chiến tranh sinh học; phòng thủ sinh học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.