- 厂hán(vách đá dốc)
- 又hựu(bàn tay phải)
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
tự kiểm điểm; nội tâm suy xét; tự vấn lương tâm
Anh ấy tự vấn lương tâm và cảm thấy mình đã sai.
tự hỏi lại bản thân; tự xét mình [thành ngữ]
Anh ấy tự hỏi bản thân và nhận ra mình đã sai.
tự kiểm điểm; nội tâm suy xét; tự vấn lương tâm
Anh ấy tự vấn lương tâm và cảm thấy mình đã sai.
tự hỏi lại bản thân; tự xét mình [thành ngữ]
Anh ấy tự hỏi bản thân và nhận ra mình đã sai.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
tự kiểm điểm; nội tâm suy xét; tự vấn lương tâm
tự kiểm điểm; nội tâm suy xét; tự vấn lương tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.