- 亦diệc(cũng, thêm vào)
- 又hựu(tay phải, lại)
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
phép tính biến phân; giải tích biến phân
Biến phân pháp là một nhánh của toán học.
phép tính biến phân; giải tích biến phân
Biến phân pháp là một nhánh của toán học.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phép tính biến phân; giải tích biến phân
phép tính biến phân; giải tích biến phân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.