- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người quân tử báo thù, mười năm chưa muộn [thành ngữ]
Quân tử báo thù, mười năm chưa muộn.
kẻ quân tử báo thù, mười năm chưa muộn [thành ngữ]
Quân tử trả thù, mười năm chưa muộn.
người quân tử báo thù, mười năm chưa muộn [thành ngữ]
Quân tử báo thù, mười năm chưa muộn.
kẻ quân tử báo thù, mười năm chưa muộn [thành ngữ]
Quân tử trả thù, mười năm chưa muộn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
người quân tử báo thù, mười năm chưa muộn [thành ngữ]
người quân tử báo thù, mười năm chưa muộn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.