- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
chóng mặt ngoại biên; chóng mặt do rối loạn tiền đình ngoại vi
Anh ấy bị chóng mặt ngoại biên.
chóng mặt ngoại biên; chóng mặt do rối loạn tiền đình ngoại vi
Anh ấy bị chóng mặt ngoại biên.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
chóng mặt ngoại biên; chóng mặt do rối loạn tiền đình ngoại vi
chóng mặt ngoại biên; chóng mặt do rối loạn tiền đình ngoại vi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.