- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
mạng về chốn hoàng tuyền; từ giã cõi đời; chết
Anh ấy đã chết rồi.
qua đời; từ trần
mạng về chốn hoàng tuyền; từ giã cõi đời; chết
Anh ấy đã chết rồi.
qua đời; từ trần
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
mạng về chốn hoàng tuyền; từ giã cõi đời; chết
mạng về chốn hoàng tuyền; từ giã cõi đời; chết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.