- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 大đại(lớn, to)
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
động vật có vú; lớp thú
Cá voi là động vật có vú.
động vật có vú; lớp thú
Cá voi là động vật có vú.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
động vật có vú; lớp thú
động vật có vú; lớp thú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.