- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.