- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
cùng nhau; cùng một lượt
Chúng tôi làm việc cùng nhau.
cùng nhau; cùng một lượt
Chúng tôi làm việc cùng nhau.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
cùng nhau; cùng một lượt
cùng nhau; cùng một lượt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.