- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
theo ý tôi; theo tôi thì
theo tôi; theo tôi thấy; theo ý tôi
Theo tôi, anh ấy là một người tốt.
theo ý tôi; theo tôi thì
theo tôi; theo tôi thấy; theo ý tôi
Theo tôi, anh ấy là một người tốt.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
theo ý tôi; theo tôi thì
theo ý tôi; theo tôi thì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.