Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
nơi; chỗ; địa phương; diện tích; lãnh thổ
địa phương; vùng địa phương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nơi; chỗ; địa phương; diện tích; lãnh thổ
中某个具体的位置或范围mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò fànwéi
Nơi này rất đẹp.
Chúng ta cần tìm một chỗ yên tĩnh để họp.
nơi chốn; địa điểm; vùng; địa phương
中某个地点或区域mǒu gè dìdiǎn huò qūyù
Bạn có biết gần đây có chỗ nào bán rau tươi không?
nơi chốn; địa phương; phương diện; chỗ
中某个地区或位置mǒu gè dìqū huò wèizhì
Kế hoạch của anh ấy có một số điểm cần được cải thiện.
địa phương; vùng địa phương
中某个地区或地点mǒu ge dìqū huò dìdiǎn
Nơi này rất đẹp.
Chính quyền địa phương cần thêm kinh phí để cải thiện cơ sở hạ tầng.
Đây là nơi làm việc của bố tôi.
địa phương; vùng địa phương
中不在中心、不是首都的地区或城市búzài zhōngxīn、búshì shǒudū de dìqū huò chéngshì
Đây là tin tức địa phương.
Chính quyền địa phương nên phục vụ người dân trong vùng tốt hơn.
một vùng; một phía; một bên
中某个地区或区域;某处mǒu ge dìqū huò qūyù; mǒuchù
Miền Nam là một vùng có khí hậu ấm áp.
nơi; chỗ; địa phương; diện tích; lãnh thổ
中某个具体的位置或范围mǒu ge jùtǐ de wèizhì huò fànwéi
Nơi này rất đẹp.
Chúng ta cần tìm một chỗ yên tĩnh để họp.
nơi chốn; địa điểm; vùng; địa phương
中某个地点或区域mǒu gè dìdiǎn huò qūyù
Bạn có biết gần đây có chỗ nào bán rau tươi không?
nơi chốn; địa phương; phương diện; chỗ
中某个地区或位置mǒu gè dìqū huò wèizhì
Kế hoạch của anh ấy có một số điểm cần được cải thiện.
địa phương; vùng địa phương
中某个地区或地点mǒu ge dìqū huò dìdiǎn
Nơi này rất đẹp.
Chính quyền địa phương cần thêm kinh phí để cải thiện cơ sở hạ tầng.
Đây là nơi làm việc của bố tôi.
địa phương; vùng địa phương
中不在中心、不是首都的地区或城市búzài zhōngxīn、búshì shǒudū de dìqū huò chéngshì
Đây là tin tức địa phương.
Chính quyền địa phương nên phục vụ người dân trong vùng tốt hơn.
một vùng; một phía; một bên
中某个地区或区域;某处mǒu ge dìqū huò qūyù; mǒuchù
Miền Nam là một vùng có khí hậu ấm áp.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.