- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Eratosthenes xứ Cyrene (khoảng 276–195 TCN), học giả Hy Lạp
Eratosthenes xứ Cyrene (khoảng 276–195 TCN), học giả Hy Lạp
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Eratosthenes xứ Cyrene (khoảng 276–195 TCN), học giả Hy Lạp
Eratosthenes xứ Cyrene (khoảng 276–195 TCN), học giả Hy Lạp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.