- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
khi cổng thành bốc lửa, cá dưới ao cũng bị vạ lây (người ngoài cuộc cũng chịu họa) [thành ngữ]
Lửa cháy cổng thành, cá dưới ao cũng bị vạ lây.
khi thành môn cháy, cá trong ao cũng bị vạ lây (tai họa lan đến người vô can) [thành ngữ]
Lửa cháy cổng thành, cá trong ao cũng bị vạ lây.
khi thành bốc lửa, cá ao cũng vạ lây (tai họa lan đến người vô can) [thành ngữ]
khi cổng thành bốc lửa, cá dưới ao cũng bị vạ lây (người ngoài cuộc cũng chịu họa) [thành ngữ]
Lửa cháy cổng thành, cá dưới ao cũng bị vạ lây.
khi thành môn cháy, cá trong ao cũng bị vạ lây (tai họa lan đến người vô can) [thành ngữ]
Lửa cháy cổng thành, cá trong ao cũng bị vạ lây.
khi thành bốc lửa, cá ao cũng vạ lây (tai họa lan đến người vô can) [thành ngữ]
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
khi cổng thành bốc lửa, cá dưới ao cũng bị vạ lây (người ngoài cuộc cũng chịu họa) [thành ngữ]
khi cổng thành bốc lửa, cá dưới ao cũng bị vạ lây (người ngoài cuộc cũng chịu họa) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cá trong ao bị vạ lây khi cổng thành cháy.
Cá trong ao bị vạ lây khi cổng thành cháy.