- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
nhìn xa trông rộng, bắt tay từ việc nhỏ [thành ngữ]
Chúng ta nên nhìn xa trông rộng, bắt đầu từ những việc nhỏ.
nhìn xa trông rộng, bắt tay từ việc nhỏ [thành ngữ]
Chúng ta nên nhìn xa trông rộng, bắt đầu từ những việc nhỏ.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
nhìn xa trông rộng, bắt tay từ việc nhỏ [thành ngữ]
nhìn xa trông rộng, bắt tay từ việc nhỏ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.