- 匸hê(hộp, khung che)
- 儿nhân(người, chân)
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Ủy ban Tổ chức Thế vận hội Olympic
Ủy ban Tổ chức Thế vận hội Olympic chịu trách nhiệm chuẩn bị cho Thế vận hội.
Ủy ban Tổ chức Thế vận hội Olympic
Ủy ban Tổ chức Thế vận hội Olympic chịu trách nhiệm chuẩn bị cho Thế vận hội.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Ủy ban Tổ chức Thế vận hội Olympic
Ủy ban Tổ chức Thế vận hội Olympic
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.