- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Trẻ không chịu khó, già hối hận muộn màng [thành ngữ]
Tuổi trẻ không cố gắng, về già chỉ biết đau buồn.
Trẻ không chịu khó, già hối hận muộn màng [thành ngữ]
Tuổi trẻ không cố gắng, về già chỉ biết đau buồn.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Trẻ không chịu khó, già hối hận muộn màng [thành ngữ]
Trẻ không chịu khó, già hối hận muộn màng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.