- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Thầy dẫn vào cửa, tu hành là do bản thân mình [thành ngữ]
Sư phụ dẫn lối vào cửa, tu hành là ở mỗi người.
Thầy chỉ dẫn vào nghề, tu luyện là do bản thân mỗi người [thành ngữ]
Sư phụ dẫn vào cửa, tu hành tại cá nhân.
Thầy dẫn vào cửa, tu hành là do bản thân mình [thành ngữ]
Sư phụ dẫn lối vào cửa, tu hành là ở mỗi người.
Thầy chỉ dẫn vào nghề, tu luyện là do bản thân mỗi người [thành ngữ]
Sư phụ dẫn vào cửa, tu hành tại cá nhân.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Một người đứng thẳng như nét sổ — đó là một cá nhân riêng lẻ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Một người đứng thẳng như nét sổ — đó là một cá nhân riêng lẻ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Thầy dẫn vào cửa, tu hành là do bản thân mình [thành ngữ]
Thầy dẫn vào cửa, tu hành là do bản thân mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.