- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
từ chức để nhận trách nhiệm; tự nhận lỗi mà từ chức
Anh ấy đã nhận trách nhiệm và từ chức.
từ chức để nhận trách nhiệm; tự nhận lỗi mà từ chức
Anh ấy đã nhận trách nhiệm và từ chức.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
từ chức để nhận trách nhiệm; tự nhận lỗi mà từ chức
từ chức để nhận trách nhiệm; tự nhận lỗi mà từ chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.