- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
nắp ca-pô (xe hơi)
Xin hãy mở nắp ca-pô.
nắp capo (nắp động cơ xe hơi)
nắp ca-pô (xe hơi)
Xin hãy mở nắp ca-pô.
nắp capo (nắp động cơ xe hơi)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
nắp ca-pô (xe hơi)
nắp ca-pô (xe hơi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.