- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
dẫn kinh cứ điển; trích dẫn kinh điển [thành ngữ]
Anh ấy thích trích dẫn kinh điển.
dẫn kinh điển để lập luận; trích dẫn kinh điển [thành ngữ]
dẫn kinh cứ điển; trích dẫn kinh điển [thành ngữ]
Anh ấy thích trích dẫn kinh điển.
dẫn kinh điển để lập luận; trích dẫn kinh điển [thành ngữ]
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
dẫn kinh cứ điển; trích dẫn kinh điển [thành ngữ]
dẫn kinh cứ điển; trích dẫn kinh điển [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.