- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
đội nhầm mũ (quy kết nhầm người hoặc sự việc) [thành ngữ]
Bạn đừng có nhầm lẫn như vậy.
đội mũ ông Trương lên đầu ông Lý (nhầm lẫn người này với người kia) [thành ngữ]
Bạn đã gán nhầm rồi.
đội mũ của Trương lên đầu Lý (nhầm lẫn, quy nhầm) [thành ngữ]
đội nhầm mũ (quy kết nhầm người hoặc sự việc) [thành ngữ]
Bạn đừng có nhầm lẫn như vậy.
đội mũ ông Trương lên đầu ông Lý (nhầm lẫn người này với người kia) [thành ngữ]
Bạn đã gán nhầm rồi.
đội mũ của Trương lên đầu Lý (nhầm lẫn, quy nhầm) [thành ngữ]
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
đội nhầm mũ (quy kết nhầm người hoặc sự việc) [thành ngữ]
đội nhầm mũ (quy kết nhầm người hoặc sự việc) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn đừng nhầm lẫn mọi thứ.
Bạn đừng nhầm lẫn mọi thứ.