- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
lời nói dối tày trời; lời nói dối trắng trợn [thành ngữ]
Những gì anh ta nói đều là lời nói dối trắng trợn.
lời nói dối tày trời; lời nói dối trắng trợn [thành ngữ]
Những gì anh ta nói đều là lời nói dối trắng trợn.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
lời nói dối tày trời; lời nói dối trắng trợn [thành ngữ]
lời nói dối tày trời; lời nói dối trắng trợn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.