- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
lúc hấp hối; trong giờ phút lâm chung
Khi hấp hối, anh ấy vẫn nghĩ đến gia đình.
lúc hấp hối; vào giờ phút lâm chung
lúc hấp hối; trong giờ phút lâm chung
Khi hấp hối, anh ấy vẫn nghĩ đến gia đình.
lúc hấp hối; vào giờ phút lâm chung
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
lúc hấp hối; trong giờ phút lâm chung
lúc hấp hối; trong giờ phút lâm chung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.