- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
bù đắp; bổ sung; khắc phục (thiếu hụt)
中使不足的地方得到改善或完善shǐ búzú de dìfang huòdào gǎishàn huò wánshàn
Tôi cần bù đắp cho lỗi lầm của mình.
bổ sung; lấp đầy; điền vào
中用其他东西填满或改善不足的地方yòng qítā dōngxi tiánmǎn huò gǎishàn búzú de dìfang
Anh ấy đã bù đắp những thiếu sót của tôi.
bù đắp; bổ sung; khắc phục (thiếu hụt)
中使不足的地方得到改善或完善shǐ búzú de dìfang huòdào gǎishàn huò wánshàn
Tôi cần bù đắp cho lỗi lầm của mình.
bổ sung; lấp đầy; điền vào
中用其他东西填满或改善不足的地方yòng qítā dōngxi tiánmǎn huò gǎishàn búzú de dìfang
Anh ấy đã bù đắp những thiếu sót của tôi.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
bù đắp; bổ sung; khắc phục (thiếu hụt)
bù đắp; bổ sung; khắc phục (thiếu hụt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.