- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
góc giữa dây cung và tiếp tuyến (hình học)
Góc dây cung là một khái niệm trong hình học.
góc giữa dây cung và tiếp tuyến (hình học)
Góc dây cung là một khái niệm trong hình học.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
góc giữa dây cung và tiếp tuyến (hình học)
góc giữa dây cung và tiếp tuyến (hình học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.