- 亦diệc(cũng)
- 弓cung(cái cung)
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
khom lưng gù lưng; lưng còng
Anh ấy luôn đi khom lưng.
khom lưng gù lưng; lưng còng
Anh ấy đi khom lưng.
lưng còng; khom lưng gù lưng
Anh ấy luôn đi bộ với dáng người khom lưng.
khom lưng gù lưng; lưng còng
Anh ấy luôn đi khom lưng.
khom lưng gù lưng; lưng còng
Anh ấy đi khom lưng.
lưng còng; khom lưng gù lưng
Anh ấy luôn đi bộ với dáng người khom lưng.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
khom lưng gù lưng; lưng còng
khom lưng gù lưng; lưng còng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.