- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
phản đối mạnh mẽ; kiên quyết phản đối
Tôi kịch liệt phản đối kế hoạch này.
phản đối mạnh mẽ; kiên quyết phản đối
phản đối mạnh mẽ; kiên quyết phản đối
Tôi kịch liệt phản đối kế hoạch này.
phản đối mạnh mẽ; kiên quyết phản đối
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
phản đối mạnh mẽ; kiên quyết phản đối
phản đối mạnh mẽ; kiên quyết phản đối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.