- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
chứng tích trữ cưỡng bức; bệnh tích trữ ám ảnh
Chứng rối loạn tích trữ cưỡng chế là một loại bệnh tâm lý.
chứng tích trữ cưỡng bức; bệnh tích trữ ám ảnh
Chứng rối loạn tích trữ cưỡng chế là một loại bệnh tâm lý.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
chứng tích trữ cưỡng bức; bệnh tích trữ ám ảnh
chứng tích trữ cưỡng bức; bệnh tích trữ ám ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.