- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
không tin tưởng được; đáng ngờ
Anh ấy nghi ngờ lời nói của tôi.
không tin tưởng được; đáng ngờ
Anh ấy nghi ngờ lời nói của tôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
không tin tưởng được; đáng ngờ
không tin tưởng được; đáng ngờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.