- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thống kê tâm lý học; đo lường tâm lý học
Tâm lý thống kê học là một môn học quan trọng.
thống kê tâm lý học; tâm lý học thống kê
Tâm lý thống kê học là một nhánh của tâm lý học.
thống kê tâm lý học; đo lường tâm lý học
Tâm lý thống kê học là một môn học quan trọng.
thống kê tâm lý học; tâm lý học thống kê
Tâm lý thống kê học là một nhánh của tâm lý học.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
thống kê tâm lý học; đo lường tâm lý học
thống kê tâm lý học; đo lường tâm lý học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.