- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
chịu đựng; nhẫn nhịn
中能够接受或承担困难、痛苦的事情nénggoù jiēshòu huò chéngdān kùnnan、téngtòng de shìqing
Tôi không thể chịu đựng nỗi đau này.
chịu đựng; nhẫn nhịn
中能够接受或承担困难、痛苦的事情nénggoù jiēshòu huò chéngdān kùnnan、téngtòng de shìqing
Tôi không thể chịu đựng nỗi đau này.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
chịu đựng; nhẫn nhịn
chịu đựng; nhẫn nhịn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.