- 今kim(bây giờ, hiện tại)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
ý nghĩ; ý định; suy nghĩ
中心里想到的事情或想法xīn lǐ xiǎng dào de shìqing huò xiǎngfǎ
Anh ấy có một ý tưởng hay.
ý nghĩ; ý định; suy nghĩ
中心里想到的事情或想法xīn lǐ xiǎng dào de shìqing huò xiǎngfǎ
Anh ấy có một ý tưởng hay.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
ý nghĩ; ý định; suy nghĩ
ý nghĩ; ý định; suy nghĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.