- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
mang hận trong lòng; nuôi thù trong bụng [thành ngữ]
Anh ấy ôm hận trong lòng, không chịu tha thứ.
mang hận trong lòng; nuôi thù trong bụng [thành ngữ]
Anh ấy ôm hận trong lòng, không chịu tha thứ.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
mang hận trong lòng; nuôi thù trong bụng [thành ngữ]
mang hận trong lòng; nuôi thù trong bụng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.