- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
ôm ngọc thành tội; của quý hóa họa [thành ngữ]
Vì có của mà mang tội, anh ta bị người khác nhắm đến vì quá giàu.
ôm ngọc thành tội (tài năng dễ gây thù oán) [thành ngữ]
Tài năng của anh ấy đã khiến anh ấy bị gạt ra ngoài.
ôm ngọc thành tội; của quý hóa họa [thành ngữ]
Vì có của mà mang tội, anh ta bị người khác nhắm đến vì quá giàu.
ôm ngọc thành tội (tài năng dễ gây thù oán) [thành ngữ]
Tài năng của anh ấy đã khiến anh ấy bị gạt ra ngoài.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
ôm ngọc thành tội; của quý hóa họa [thành ngữ]
ôm ngọc thành tội; của quý hóa họa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.