- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 圣thánh(thiêng liêng)
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
quái thú; quái vật
中奇异、凶猛的野生动物或虚构的奇怪生物qíyì、xiōngměng de yěshēng dòngwù huò xūgòu de qíguài shēngwù
Phim quái vật rất được yêu thích.
quái thú; quái vật
中传说中的奇异可怕的动物chuánshuō zhōng de qíyì kěpà de dòngwù
Quái thú là sinh vật hư cấu.
quái thú; quái vật
中奇异、凶猛的野生动物或虚构的奇怪生物qíyì、xiōngměng de yěshēng dòngwù huò xūgòu de qíguài shēngwù
Phim quái vật rất được yêu thích.
quái thú; quái vật
中传说中的奇异可怕的动物chuánshuō zhōng de qíyì kěpà de dòngwù
Quái thú là sinh vật hư cấu.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
quái thú; quái vật
quái thú; quái vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
yêu quái; yêu ma; quái vật
中很恐怖、很凶恶的动物或生物hěn kǒngbù、hěn xiōngèdé de dòngwù huò shēngwù
Con quái vật này rất đáng sợ.
yêu quái; yêu ma; quái vật
中很恐怖、很凶恶的动物或生物hěn kǒngbù、hěn xiōngèdé de dòngwù huò shēngwù
Con quái vật này rất đáng sợ.